Dịch

slow growth

UK/ˈsləʊ ˈɡɹəʊθ/US/ˈsloʊ ˈɡɹoʊθ/

Nghĩa chính

  1. Tăng trưởng chậm

Ví dụ

  • .Cuộc khủng hoảng đã khiến lĩnh vực này tăng trưởng chậm.

AI