Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slow growth
UK
/ˈ
s
l
əʊ
ˈ
ɡ
ɹ
əʊ
θ
/
US
/ˈ
s
l
oʊ
ˈ
ɡ
ɹ
oʊ
θ
/
Nghĩa chính
1
Tăng trưởng chậm
Ví dụ
The
crisis
caused
slow
growth
in
the
sector
.
Cuộc khủng hoảng đã khiến lĩnh vực này tăng trưởng chậm.
Xuất hiện ở từ khác
growth
kết hợp
tăng trưởng chậm
AI
1
Tăng trưởng chậm
1
Tăng trưởng chậm
1
Tăng trưởng chậm