Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slothen
động từ
(verb)
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
l
əʊ
θ
ə
n
/
US
/ˈ
s
l
ɔ
θ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Thực hiện hoặc được lười biếng
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To make or be slothful.
2
Đặc trưng bởi sự lười biếng; lười
tính từ
Characterised by sloth; lazy.
Nguồn gốc
(etymology)
sloth
+
-en
Ví dụ
I
have
asked
several
old
Suffolkers
the
meaning
of
this
expression
as
used
of
Suffolk
Fairs
,
and
am
told
that
a
"
Dardee
"
is
a
"
man
that
slothens
about
,
"
i
.
e
.,
a
thriftless
vagrant
.
Yet
,
there
are
some
Lying
lazy
and
slothen
,
Some
in
their
mansion
,
Others
in
deep
depression
.
For
how
slight
and
worthless
may
we
justly
deem
this
slothen
and
counterfeit
Glory
,
wherewith
poor
,
beggarly
Art
,
with
so
much
Cost
and
Labour
,
[…]
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Thực hiện hoặc được lười biếng
2
Đặc trưng bởi sự lười biếng
1
Thực hiện hoặc được lười biếng
2
Đặc trưng bởi sự lười biếng
1
Thực hiện hoặc được lười biếng
2
Đặc trưng bởi sự lười biếng