Dịch

slothen

động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈsləʊθən/US/ˈslɔθən/

Nghĩa chính

  1. Thực hiện hoặc được lười biếngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or be slothful.
  2. Đặc trưng bởi sự lười biếng; lườitính từCharacterised by sloth; lazy.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , "Dardee" " ," .., .
  • , , , .
  • , , , , […]

AI