Nghĩa chính
- Dập tắt, dập tắt (ngọn lửa)động từngoại động từ (transitive)To put out, extinguish (a fire).
- Dập tắt; xoa dịu; làm dịuđộng từngoại động từ (transitive)To quench; to allay; to slake.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổslokna
Họ từ (word family)
cùng gốc slockenVí dụ
- , , .