Dịch

slocken

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dập tắt, dập tắt (ngọn lửa)động từngoại động từ (transitive)To put out, extinguish (a fire).
  2. Dập tắt; xoa dịu; làm dịuđộng từngoại động từ (transitive)To quench; to allay; to slake.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổslokna

Họ từ (word family)

cùng gốc slocken

Ví dụ

  • , , .

AI