Dịch

slock

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một bản nháp; một ngụmdanh từA draught; a gulp.
  2. Loại vũ khí ngẫu hứng bao gồm một ổ khóa đặt trong một chiếc tất, thường thấy trong môi trường nhà tùdanh từAn improvised weapon consisting of a padlock placed in a sock, common in prison environments.
  3. Nuốtđộng từTo swallow, gulp.
  4. Lôi kéođộng từngoại động từ (transitive)To entice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slockNguyên thể (infinitive)
  2. slocksSố nhiều (plural)
  3. slockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

slocking stonedanh từMỏ quặng phong phú được trưng bày nhằm dụ dỗ mọi người bắt tay vào kinh doanh khai thác mỏ

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tấn công bằng một chiếc slock
  1. To strike with a slock.

Họ từ (word family)

cùng gốc slock

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ?
  • , ' ' kidnapp'd , hadn .
  • .

AI