Nghĩa chính
- Được cắt thành từng miếng mỏngtính từkhông so sánh (not comparable)That has been cut into slices.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sliceđộng từsimple past and past participle of slice
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sliced breaddanh từ | danh từ | Bánh mì được bán được cắt thành từng miếng có độ dày bằng nhau bằng quy trình tự động |
| greatest thing since sliced breaddanh từ | danh từ | Điều gì đó đáng kinh ngạc, nổi bật hoặc đáng khen ngợi, đặc biệt là một phát minh tương đối gần đây có khả năng cải thiện cuộc sống con người |
| sliced pandanh từ | danh từ | Một ổ bánh mì cắt sẵn |
| sliced loaf | Ổ bánh mì cắt lát | |
| sliced almonds | Hạnh nhân lát | |
| sliced courgette | Bí ngồi thái lát | |
| best thing since sliced bread | Chưa có nghĩa | |
| best thing since sliced pan | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc slicedVí dụ
- .Tôi đã thái những củ hành tây.
- .Tôi đã thái quả cà chua.
- .Tôi đã thái thịt gà tây.