Dịch

sleepwalker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người mộng du; người đi bộ hoặc hoạt động trong khi ngủdanh từA somnambulist; one who walks, or is active, while asleep.
  2. Người mà từ đó một học viên voodoo (một bocor) đã chiếm quyền kiểm soát tâm trí của họ, biến họ trở thành một thây ma phải tuân theo mệnh lệnh của bocordanh từA person from whom a voodoo practitioner (a bocor) has taken over control of their mind, making them a zombie who must do the bocor's bidding.
  3. Người đi qua cuộc đời trong trạng thái quên lãngdanh từOne who goes though life in a state of obliviousness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleepwalkerDạng gốc (base form)
  2. sleepwalkersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người ở trong trạng thái ngủ từ tính hoặc thôi miên
  1. Người ở trong trạng thái ngủ từ tính hoặc thôi miên; ai đó đang trong trạng thái thôi miênOne in a state of magnetic or mesmeric sleep; someone in a hypnotic trance.

Ví dụ

  • , , .
  • , , , , .
  • . ~ ;~ , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI