Dịch

sleep through

UK/ˈsliːp ˈθɹuː/US/ˈslip ˈθɹu/

Nghĩa chính

  1. Ngủ say suốt, ngủ li bì không bị đánh thức

Cụm từ (phrase)

sleep through somethingNgủ suốt, không tỉnh

Ví dụ

  • , .Chuông báo thức reo to nhưng anh ấy vẫn ngủ say sưa.

AI