Nghĩa chính
- Được rạch, bị cắt, ráchtính từkhông so sánh (not comparable)Having been slashed, cut or rent.
- Có gạch chéo, gạch xéotính từkhông so sánh (not comparable)Marked with a slash.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được rạch
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slashed zerodanh từ | danh từ | Biến thể hình tượng của chữ số 0 (không) có dấu gạch chéo, thường được sử dụng để phân biệt với chữ hoa O (oh) |
| slashed velvetdanh từ | danh từ | Nhung có khe hở để lộ lớp lót có màu sắc khác nhau |
Họ từ (word family)
cùng gốc slashedVí dụ
- .Số không gạch chéo không thể nhầm lẫn với chữ cái O.
- .Anh ấy đã cứa cổ tay mình.
- .Họ đã rạch lốp xe của tôi.