Dịch

slashed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được rạch, bị cắt, ráchtính từkhông so sánh (not comparable)Having been slashed, cut or rent.
  2. Có gạch chéo, gạch xéotính từkhông so sánh (not comparable)Marked with a slash.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được rạch

Cụm từ (phrase)

slashed zerodanh từBiến thể hình tượng của chữ số 0 (không) có dấu gạch chéo, thường được sử dụng để phân biệt với chữ hoa O (oh)
slashed velvetdanh từNhung có khe hở để lộ lớp lót có màu sắc khác nhau

Họ từ (word family)

cùng gốc slashed

Ví dụ

  • .Số không gạch chéo không thể nhầm lẫn với chữ cái O.
  • .Anh ấy đã cứa cổ tay mình.
  • .Họ đã rạch lốp xe của tôi.

AI