Dịch

skittles

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi ném ki-ốt, trò skittlesdanh từkhông đếm được (uncountable)A pub game in which a ball is rolled down a wooden alley in order to knock down as many of the nine skittles as possible.
  2. Cờ vua không đồng hồdanh từkhông đếm được (uncountable)An informal form of chess played without a clock.

Cụm từ (phrase)

beer and skittlesdanh từNhững cái thú vị, những trò giải trí vui chơi
life is not all beer and skittlescụm từĐời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
skittles partydanh từBữa tiệc nơi thanh thiếu niên hoặc thanh niên mang theo rất nhiều viên thuốc ngẫu nhiên, uống và xem điều gì sẽ xảy ra
beer and skittles x beer skittlesskittlecụm từ(Từ lóng) Chuyện tầm bậy!
skittles and beerChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Life's .Cuộc đời không chỉ toàn là ăn chơi phè phỡn.
  • .Cuộc đời không chỉ toàn là niềm vui và sự dễ dãi.
  • , .Vốn là người thích tổ chức, Reggie phân loại kẹo Skittles của mình thành các nhóm cùng hương vị trước khi ăn.

AI