skillage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái có kỹ năng cao, trạng thái khéo léodanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being highly skilled, the state of being skillful.
- Sự khác biệt hoặc kỹ năng phân phối cuộc gọi dựa trên trình độ kỹ năng, chuyên môn hoặc đào tạo của một cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The differentiating, or skilling, of call distribution based on an individual's skill level, expertise, or training.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa