Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skald
danh từ
(noun)
/
s
k
æ
l
d
/
Nghĩa chính
1
Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) scald)
danh từ
A Nordic poet of the Viking Age.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
skald
Dạng gốc
(base form)
skald
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Bắc Âu cổ
skald
Cùng gốc
(doublet)
scold
Họ từ
(word family)
cùng gốc
skald
skald
ship
Kỹ năng viết thơ Bắc Âu thời Viking
danh từ
skald
ic
Liên quan đến skalds (nhà thơ Bắc Âu)
tính từ
Ví dụ
Command
Egil
the
Skald
to
stand
forth
and
stir
our
viking
blood
with
his
songs
of
thee
.
AI
1
Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) scald)
1
Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) scald)
1
Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) scald)