ska
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điệu nhạc ska (gốc từ Ja-maica)danh từkhông đếm được (uncountable)A style of Jamaican dance music originating in the late 1950s, combining elements of Caribbean calypso and mento with American jazz and rhythm and blues; it was the precursor to rocksteady and reggae.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ska punkdanh từ | danh từ | Phong cách âm nhạc kết hợp giữa ska và punk rock phổ biến vào những năm 1990 |
| Bde Maka Skadanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở Minneapolis, Minnesota; thường được biết đến nhiều hơn với tên chính thức cũ là Hồ Calhoun |
Ví dụ
- : : “ .”Bới lông tìm vết âm nhạc: Hành động phân loại âm nhạc và nhạc sĩ vào những danh mục nhỏ nhặt một cách bệnh hoạn: "The Vienna Franks là một ví dụ điển hình của nhạc folk revivalism acid da trắng thành thị kết hợp với ska.