Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skacore
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thể loại pha trộn giữa nhạc ska với nhạc punk mạnh mẽ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A genre that blends ska music with hardcore punk.
Nguồn gốc
(etymology)
ska
+
-core
Ví dụ
TVT's
Buck-O-Nine
will
deliver
more
San
Diego
skacore
on
"
Libido
"
in
September
.
Cut
for
cut
,
Pay
Attention
is
another
step
in
songwriting
evolution
for
the
once-plaid-clad
architects
of
the
fusion
of
punk
rock
and
Afro-Caribbean
dance
music
known
as
skacore
.
AI
1
Thể loại pha trộn giữa nhạc ska với nhạc punk mạnh mẽ
1
Thể loại pha trộn giữa nhạc ska với nhạc punk mạnh mẽ
1
Thể loại pha trộn giữa nhạc ska với nhạc punk mạnh mẽ