Dịch

sit under

động từ (verb)
US/ˌsɪt ʌndɚ/

Nghĩa chính

  1. Có thói quen nghe lời thuyết giảng hay giảng dạy của (ai đó)động từTo be in the habit of hearing the preaching or teaching of (someone).
  2. Ở bên phải của một người chơiđộng từTo be on the right side of a player.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sit underNguyên thể (infinitive)
  2. sits underNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sat under (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sitting underPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • Ziri .

AI