Nghĩa chính
- Có thói quen nghe lời thuyết giảng hay giảng dạy của (ai đó)động từTo be in the habit of hearing the preaching or teaching of (someone).
- Ở bên phải của một người chơiđộng từTo be on the right side of a player.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sit underNguyên thể (infinitive)
- sits underNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sat under (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sitting underPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- Ziri .