Nghĩa chính
- Xích ra, nhích sang một bênđộng từnội động từ (intransitive)To move along a seat or bench to make room.
- Ngồi bên trái (người chơi)động từTo be on the left side of a player.
- Đè nặng, ám ảnhđộng từngoại động từ (transitive)To weigh heavily on (someone) or to trouble (someone)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sit overNguyên thể (infinitive)
- sits overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sat over (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sitting overPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Cô ấy xích lên phía trước của toa tàu.
- , .Những quân bài át chưa được đánh ra, nên chúng vẫn gây áp lực lên chiến thuật của anh ta.
- .Những rắc rối pháp lý đã đè nặng lên anh ấy suốt cả năm.