Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại cây ở Trung Mỹ, Agave sisalana, được trồng để lấy lá hình thanh kiếm để tạo ra sợi dùng làm dây thừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Central American plant, Agave sisalana, cultivated for its sword-shaped leaves that yield fibers used for rope.
- Chất xơ của câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fibre of the plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sisalDạng gốc (base form)
- sisalsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tấm thảm sisal
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sisal mat.
Họ từ (word family)
cùng gốc sisalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .