Dịch

sinography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chẩn đoán hình ảnh xoangdanh từkhông đếm được (uncountable)Diagnostic imaging of the sinus.
  2. Chữ viết tiếng Trungdanh từkhông đếm được (uncountable)Chinese writing.

Họ từ (word family)

cùng gốc sinography

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

sinography

danh từ

sino-“China, Chinese”-graphy“something written”

AI