single-celled
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đơn bàotính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of one cell; unicellular.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| single-celled organism | Sinh vật đơn bào |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- . Bermuda's , .