Dịch

simplistic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quá đơn giảntính từOverly simple.
  2. Phiến diện, đơn giản hóa quá mứctính từIn a manner that simplifies a concept or issue so that its nuances and complexities are lost or important details are overlooked.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. simplisticDạng gốc (base form)
  2. more simplisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most simplisticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

simplistic answerCâu trả lời quá đơn giản
simplistic approachCách tiếp cận phiến diện
simplistic explanationLời giải thích đơn giản hóa
simplistic modelMô hình đơn giản hóa
simplistic solutionGiải pháp quá đơn giản
simplistic viewQuan điểm phiến diện

Ví dụ

  • : , , , .Bạn cũng nên hết sức thận trọng với những tuyên bố quá đơn giản trong một số cuốn sách sức khỏe về thảo dược: nếu quyết định thử trà cúc thơm hay hỗn hợp thải độc gan, hãy làm vì bản thân chứ không phải vì một người đang cố bán sách hay tạp chí.
  • " . ," . Frieden. " , ."Cựu giám đốc CDC, Tiến sĩ Tom Frieden cho biết: “Có một số điều mà RFK Jr. làm đúng”. “Đất nước này thực sự đang có một cuộc khủng hoảng bệnh mãn tính, nhưng chúng ta cần tránh những giải pháp đơn giản và kiên trì với khoa học.”
  • .Cách tiếp cận phiến diện như vậy sẽ không mang lại kết quả.

AI