simplexity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số lượng các đơn hình mà một cấu trúc có thể được chia thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The number of simplexes into which a structure can be divided.
- Rối loạndanh từkhông đếm được (uncountable)Disorder.
- Xu hướng của một hệ thống đơn giản tạo ra các hình thức phức tạpdanh từkhông đếm được (uncountable)The tendency of a simple system to generate complex forms.
- Hành động thiết lập một giao diện đơn giản cho một cái gì đó phức tạpdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of establishing a simple interface for something that is complex.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Ví dụ
- , , " , .