Nghĩa chính
- Sự sôi lăn tăn, quá trình đun liu riudanh từThe act of something that simmers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- simmeringDạng gốc (base form)
- simmeringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1992 […]Việc phụ nữ kiên quyết đòi công lý cho người Palestine từ năm 1992 đã báo trước những bất mãn chính trị âm ỉ sẽ đi kèm với công lý một phần và tiến trình hòa bình hạn chế.
- .Chất lỏng tôi đem đun đang sôi lăn tăn.
- .Món couscous của chúng tôi đang sôi liu riu trong nồi nấu couscous.