Dịch

simmering

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự sôi lăn tăn, quá trình đun liu riudanh từThe act of something that simmers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. simmeringDạng gốc (base form)
  2. simmeringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 1992 […]Việc phụ nữ kiên quyết đòi công lý cho người Palestine từ năm 1992 đã báo trước những bất mãn chính trị âm ỉ sẽ đi kèm với công lý một phần và tiến trình hòa bình hạn chế.
  • .Chất lỏng tôi đem đun đang sôi lăn tăn.
  • .Món couscous của chúng tôi đang sôi liu riu trong nồi nấu couscous.

AI