simar
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại lễ phục giáo hội, tương tự như áo cà sadanh từA type of ecclesiastical vestment, similar to a cassock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- simarDạng gốc (base form)
- simarsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Áo dài hoặc áo choàng rộng rãi của phụ nữ
- Áo dài hoặc áo choàng rộng rãi của phụ nữ; đôi khi cụ thể là áo lót hoặc áo sơ miA woman's loose, long dress or robe; sometimes specifically, an undergarment or chemise.
Ví dụ
- [] , , , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc simarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsimarre“type of robe”
- từ tiếng Ýcimarra
Cùng gốc (doublet)chimer