Dịch

simar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loại lễ phục giáo hội, tương tự như áo cà sadanh từA type of ecclesiastical vestment, similar to a cassock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. simarDạng gốc (base form)
  2. simarsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Áo dài hoặc áo choàng rộng rãi của phụ nữ
  1. Áo dài hoặc áo choàng rộng rãi của phụ nữ; đôi khi cụ thể là áo lót hoặc áo sơ miA woman's loose, long dress or robe; sometimes specifically, an undergarment or chemise.

Ví dụ

  • [] , , , , […]

AI