siam
C2động từ (verb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Né rađộng từTo move aside; to get out of the way.
- Chuồn điđộng từTo leave hastily, to run off.
- Né tránhđộng từTo dodge or evade (an unwanted situation or responsibility).
- Tránh rathán từOut of the way!; get lost!
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Siam weeddanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Chromolaenaodorata, có nguồn gốc từ Châu Mỹ, được coi là xâm lấn ở Châu Phi và Châu Á |
| Gulf of Siamdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Vịnh Thái Lan |
| mee siamdanh từ | danh từ | Món bún gạo mỏng kiểu Á có vị nóng, chua ngọt, có nguồn gốc từ Penang |
| siam diudanh từ | danh từ | Hộp đêm hoặc vũ trường theo chủ đề Thái Lan, tại đó mọi người nhảy theo nhạc và trả tiền cho một nữ tiếp viên để trò chuyện hoặc uống rượu với họ bằng cách mua cho cô ấy một vòng hoa |
| Siam squashdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Malabar gourd |
Họ từ (word family)
cùng gốc siamNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến閃siám“to dodge”
Ví dụ
- : […] , . : ? : () . : ? : […] . . [] .Jenny: […] Sau đó trên đường về, Sunny đã đâm xe vào lề đường. Irene: Tôi tưởng anh ấy là tay đua xe chứ? Jenny: (nhún vai) Cậu ấy bảo thấy một con chó. Irene: Một con chó? Jenny: […] Có lẽ đó là một con chó vô hình. Hoặc trốn rất kỹ. Thế là cậu ta né luôn.
- " " .. Barnum's .Thuật ngữ "anh em sinh đôi người Xiêm" bắt nguồn từ hai anh em sinh đôi dính liền người Xiêm từng đi lưu diễn cùng gánh xiếc của P.T. Barnum.
- , : " , . ['' ]."Một trong những người chú đã giữ người đàn ông đó lại sau đó tiến đến chỗ James, người nói: "Thôi đi, anh tránh ra đi. Không phải chuyện của anh đâu.