Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
siamang
danh từ
(noun)
/ˈ
s
aɪ
ə
m
æ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Vượn mực (trong nhóm thấp nhất của khỉ dạng người)
danh từ
A large black gibbon, Symphalangus syndactylus, from Sumatra.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
siamang
Dạng gốc
(base form)
siamang
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Mã Lai
siamang
AI
1
Vượn mực (trong nhóm thấp nhất của khỉ dạng người)
1
Vượn mực (trong nhóm thấp nhất của khỉ dạng người)
1
Vượn mực (trong nhóm thấp nhất của khỉ dạng người)