Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shuckery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nghệ thuật bóc vỏ ngô
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The art of shucking corn.
Nguồn gốc
(etymology)
shuck
+
-ery
Ví dụ
Her
grandmother
,
Alice
Merryman
,
who
died
two
years
ago
at
the
age
of
100,
was
a
quilter
and
practitioner
of
corn
shuckery
,
the
art
of
weaving
corn
husks
into
brooms
,
baskets
,
benches
and
other
objects
,
including
dolls
.
AI
1
Nghệ thuật bóc vỏ ngô
1
Nghệ thuật bóc vỏ ngô
1
Nghệ thuật bóc vỏ ngô