Dịch

shrinkflation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành làm cho sản phẩm nhỏ hơn trong khi tiếp tục tiếp thị chúng ở cùng một mức giádanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of making products smaller while continuing to market them at the same price.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .
  • (), , , , .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI