Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shrieval
tính từ
(adjective)
/ˈ
ʃ
ɹ
iː
v
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Thuộc quận trưởng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a sheriff.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
shrieval
shrieval
ty
Chức vụ, thẩm quyền hoặc nhiệm kỳ của cảnh sát trưởng (chủ yếu liên quan đến chức vụ của Anh; không phổ biến khi đề cập đến văn phòng Mỹ)
danh từ
Từ liên quan
(related word)
shrieve
Ví dụ
A
case
of
shrieval
corruption
eventually
led
to
the
sheriff
facing
criminal
charges
.
AI
1
Thuộc quận trưởng
1
Thuộc quận trưởng
1
Thuộc quận trưởng