Dịch

show clearly

UK/ˈʃəʊ ˈklɪəli/US/ˈʃoʊ ˈklɪɚli/

Nghĩa chính

  1. Thể hiện rõ ràng

Ví dụ

  • .Kết quả thể hiện rõ ràng rằng đa số mọi người đồng ý.

AI