Dịch

shouting

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự la hét, sự hò hétdanh từAn instance of loud or highly audible acclamation, clamor, crying or uproar.
  2. Dạng V-ing của shoutđộng từpresent participle and gerund of shout

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoutingDạng gốc (base form)
  2. shoutingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shouting contestCuộc thi hét
shouting matchdanh từCuộc tranh cãi bằng la hét
shouting fire in a crowded theaterdanh từHành động hô "cháy" trong rạp đông người, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng
all over bar the shoutingcụm từCủa một hoạt động đã biết kết quả nhưng có thể thay đổi do nó chưa được kết thúc hoặc công bố chính thức
all over but the shoutingtính từNhư vậy nội dung cuộc thi đã trọn vẹn, chỉ còn lại tiếng cổ vũ
shouting dictationdanh từBài tập trong lớp trong đó học sinh hét to một văn bản để bạn cùng viết ra

Họ từ (word family)

cùng gốc shouting

Ví dụ

  • !Đừng la hét vào tôi!
  • .Tôi đã nghĩ mình nghe thấy ai đó hét lên tên tôi.
  • .Tom bắt đầu nói lớn.

AI