Dịch

shouldn't

động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈʃʊdn̩t/US[ˈʃʊnʔ]nguồn

Nghĩa chính

  1. Không nên (phụ trợ phủ định)động từShould not (negative auxiliary)
  2. Một cái gì đó không nên được thực hiệndanh từSomething that should not be done.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shouldn'tDạng gốc (base form)
  2. shouldn'tsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

you shouldn't havecụm từDùng để bày tỏ lòng biết ơn trước sự hào phóng không cần thiết, đặc biệt khi nhận được một món quà
you shouldn't talkthán từĐồng nghĩa với look who's talking
people who live in glass houses shouldn't throw stonescụm từCười người chớ vội cười lâu, chân mình còn lấm áo chì dính lem
shouldn't'vetừ viết tắtDạng rút gọn của should + not + have
I shouldn't think of doing such a thingcụm từTôi không thể tưởng tượng có thể làm một việc như thế

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có chắc là Tom không nên làm vậy không?
  • .Tôi biết là tôi không nên làm điều này.
  • .Tôi biết rằng Tom không nên có mặt ở đây.

AI