Nghĩa chính
- Không nên (phụ trợ phủ định)động từShould not (negative auxiliary)
- Một cái gì đó không nên được thực hiệndanh từSomething that should not be done.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shouldn'tDạng gốc (base form)
- shouldn'tsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you shouldn't havecụm từ | cụm từ | Dùng để bày tỏ lòng biết ơn trước sự hào phóng không cần thiết, đặc biệt khi nhận được một món quà |
| you shouldn't talkthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với look who's talking |
| people who live in glass houses shouldn't throw stonescụm từ | cụm từ | Cười người chớ vội cười lâu, chân mình còn lấm áo chì dính lem |
| shouldn't'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của should + not + have |
| I shouldn't think of doing such a thingcụm từ | cụm từ | Tôi không thể tưởng tượng có thể làm một việc như thế |
Xuất hiện ở từ khác
- shouldtrái nghĩaDạng phủ định, thường dùng để khuyên không nên làm điều gì.
Ví dụ
- ?Bạn có chắc là Tom không nên làm vậy không?
- .Tôi biết là tôi không nên làm điều này.
- .Tôi biết rằng Tom không nên có mặt ở đây.