Dịch

should've

từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của should + havetừ viết tắtContraction of should + have.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

should-'ve

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cậu nên gọi cho họ
  • .Đáng lẽ bạn nên gọi cho tôi mới phải.
  • .Đáng lẽ bạn nên gọi cho tôi mới phải.

AI