Nghĩa chính
- Lẽ ra là
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)children should be seen and not heardTrẻ em nên cư xử đúng mực và im lặng, đặc biệt là khi có mặt người lớnone should be so luckyNó rất đáng nghi ngờ: chỉ ra rằng điều gì đó không có khả năng xảy ra với người được chỉ địnhno one should be judge in his own caseĐồng nghĩa với no one should be judge in his own causeno one should be judge in his own causeNgười ta không được phép quyết định một trường hợp mà người ta có lợi íchshe is no better than she should beẢ ta là đứa lẳng lơ đĩ thõa
Ví dụ
- .Chắc ngày mai sẽ có kết quả.
Xuất hiện ở từ khác
- shouldkết hợplẽ ra là