Dịch

shortlisted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chọntính từkhông so sánh (not comparable)Placed on a short list.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , Britain's . .Alan Garner là tác giả lớn tuổi nhất từng có tên trong danh sách rút gọn giải thưởng Booker, giải thưởng văn học thường niên nổi tiếng nhất nước Anh. Ông cũng là tác giả Anh duy nhất được chọn vào danh sách rút gọn năm nay.

AI