seleccionado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/seleɡθjoˈnado/
Nghĩa chính
- Được chọn, được tuyển chọntính từselected
- Tuyển thủdanh từteam member
- Phân từ quá khứ của seleccionarđộng từpast participle of seleccionar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seleccionadoDạng gốc (base form)
- seleccionadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- seleccionadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- seleccionadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar seleccionado | Được chọn | |
| los seleccionados | Những người được chọn | |
| seleccionado nacional | Tuyển thủ quốc gia |
Xuất hiện ở từ khác
- pickedTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc seleccionadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Các đối tượng cho thí nghiệm đã được chọn ngẫu nhiên.
- .Các nhân vật đã được chọn tốt.
- " ".Chiếc xe này đã được chọn là “xe của năm”.