Nghĩa chính
- Viết tắt hoặc biệt hiệu của; một sự rút ngắn củacụm từAn abbreviation or nickname for; a shortening of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| short formdanh từ | danh từ | Từ có cùng nghĩa với một từ khác được hình thành bằng cách loại bỏ một hoặc nhiều âm tiết của từ dài hơn và được coi là một từ theo đúng nghĩa của nó chứ không phải là từ viết tắt |
Ví dụ
- .
- .
- .