Dịch

short for

cụm từ (phrase)
UK/ˈʃɔːt fɔː/US/ˈʃɔɹt fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Viết tắt hoặc biệt hiệu của; một sự rút ngắn củacụm từAn abbreviation or nickname for; a shortening of.

Cụm từ (phrase)

short formdanh từTừ có cùng nghĩa với một từ khác được hình thành bằng cách loại bỏ một hoặc nhiều âm tiết của từ dài hơn và được coi là một từ theo đúng nghĩa của nó chứ không phải là từ viết tắt

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI