Dịch

shoehorn

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃuːˌhɔːn/US/ˈʃuːˌhɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Muỗng giày, đón gótdanh từA smooth tool that assists in putting the foot into a shoe, by sliding the heel in after the toe is in place.
  2. Bất cứ điều gì mà một giao dịch được tạo điều kiện thuận lợi; một phương tiệndanh từAnything by which a transaction is facilitated; a medium.
  3. Sử dụng một chiếc sừng giàyđộng từTo use a shoehorn.
  4. Buộc (cái gì) vào (không gian chật hẹp); ép (cái gì) vào (một lịch trình, v.v.); nỗ lực hết sức để chèn hoặc bao gồm (cái gì đó); bao gồm (cái gì đó) mặc dù có lý do thuyết phục để không làm vậyđộng từngoại động từ (transitive)To force (something) into (a tight space); to squeeze (something) into (a schedule, etc); to exert great effort to insert or include (something); to include (something) despite potent reasons not to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoehornNguyên thể (infinitive)
  2. shoehornsSố nhiều (plural)
  3. shoehornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shoehorningPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bất cứ điều gì thu hút hoặc lôi cuốn
  1. Bất cứ điều gì thu hút hoặc lôi cuốn; một sự xúi giụcAnything which draws on or allures; an inducement.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . " " .
  • .
  • .

AI