Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Muỗng giày, đón gótdanh từA smooth tool that assists in putting the foot into a shoe, by sliding the heel in after the toe is in place.
- Bất cứ điều gì mà một giao dịch được tạo điều kiện thuận lợi; một phương tiệndanh từAnything by which a transaction is facilitated; a medium.
- Sử dụng một chiếc sừng giàyđộng từTo use a shoehorn.
- Buộc (cái gì) vào (không gian chật hẹp); ép (cái gì) vào (một lịch trình, v.v.); nỗ lực hết sức để chèn hoặc bao gồm (cái gì đó); bao gồm (cái gì đó) mặc dù có lý do thuyết phục để không làm vậyđộng từngoại động từ (transitive)To force (something) into (a tight space); to squeeze (something) into (a schedule, etc); to exert great effort to insert or include (something); to include (something) despite potent reasons not to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shoehornNguyên thể (infinitive)
- shoehornsSố nhiều (plural)
- shoehornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shoehorningPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bất cứ điều gì thu hút hoặc lôi cuốn
- Bất cứ điều gì thu hút hoặc lôi cuốn; một sự xúi giụcAnything which draws on or allures; an inducement.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . " " .
- .
- .