shiro
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Món shiro, món hầm đậudanh từkhông đếm được (uncountable)A stew of Ethiopia and Eritrea origin whose primary ingredient is powdered chickpeas or broad-bean meal.
- Khối sợi nấm, thể tơ nấmdanh từA mass of hyphae constituting the mycelium of certain fungi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shiroDạng gốc (base form)
- shirosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Tigrinyaሺሮširo“chickpea flour”
Ví dụ
- .Họ đặt tên con chó là Shiro.
- .Họ gọi con chó là Shiro.
Họ từ (word family)
cùng gốc shiro- shiromoolLoại mầm cụ thểdanh từ
- shiroboshiChiến thắng trong một trận đấudanh từ
- shirorekhaĐường ngang phía trên mỗi ký tự trong chữ viết Devanagaridanh từ
- shirozuliteKhoáng chất màu nâu đỏ sẫm hình lăng trụ đơn nghiêng có chứa nhôm, bari, flo, hydro, sắt, magie, mangan, oxy, kali, silicon và titandanh từ