shirorekha
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường ngang phía trên mỗi ký tự trong chữ viết Devanagaridanh từThe horizontal line on top of every character in Devanagari script.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shirorekhaDạng gốc (base form)
- shirorekhasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiशिरोरेखाśirorekhā