Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shipwreckee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị đắm tàu
danh từ
One who is shipwrecked.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shipwreckee
Dạng gốc
(base form)
shipwreckee
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
náufrago
Người bị đắm tàu
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
maroon
castaway
Nguồn gốc
(etymology)
shipwreck
+
-ee
Ví dụ
Evidently
his
real
charge
was
not
to
help
Perez
in
his
linguistic
difficulties
but
to
spy
on
him
.
But
the
malign
shipwreckee
was
at
the
same
time
a
spy
...
There
is
a
chapter
devoted
to
each
shipwreckee
,
including
their
own
photographs
,
drawings
,
cartoons
,
extracts
from
journals
and
other
writings
.
AI
1
Người bị đắm tàu
1
Người bị đắm tàu
1
Người bị đắm tàu