Nghĩa chính
- Cô gái không phải Do Thái, đặc biệt là một cô gái trẻ trung và hấp dẫndanh từA non-Jewish girl, especially one who is attractive and young.
- Người phụ nữ ngoại tình lăng nhăngdanh từA sexually promiscuous gentile woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shiksaDạng gốc (base form)
- shiksasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishשיקסעshikse
- từ tiếng Do Tháiשֶׁקֶץšeqeṣ“abomination, impure, object of loathing”
Ví dụ
- , ? , ? ? . .
Họ từ (word family)
cùng gốc shiksaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha