shelling
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Pháo kích, cuộc pháo kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An artillery bombardment.
- Bóc vỏ, tách vỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of the shell from a nut, pea etc.
- Hạt đã bóc vỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Grain from which the husk has been removed.
- Xếp lớp, bóc táchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ordering of the facets of a boundary complex such that the intersection of each facet (other than the first) with the union of all preceding facets is homeomorphic to a ball or sphere. See Shelling (topology)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shellingDạng gốc (base form)
- shellingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea shellingđộng từ | động từ | Hành động hoặc hoạt động thu thập vỏ sò biển |
| like shelling peascụm giới từ | cụm giới từ | Lặp đi lặp lại nhưng rất dễ dàng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rạn nứt bề mặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rạn nứt bề mặt, bong trócShallow, irregular cracks that appear on the surface of a coating such as plaster or mortar.
Họ từ (word family)
cùng gốc shellingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bóc vỏ hạt dẻ rất nhọc nhằn.
- .Bóc vỏ hạt dẻ rất phiền phức.
- .Cuộc pháo kích của Anh dừng lại lúc bảy giờ.