Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
like shelling peas
cụm giới từ
(prepositional phrase)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Lặp đi lặp lại nhưng rất dễ dàng
cụm giới từ
Repetitive, but very easy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
like shooting fish in a barrel
like taking candy from a baby
Ví dụ
They
just
rolled
my
wicket
over
and
said
it
was
like
shelling
peas
.
At
school
he
could
deliver
straight
A's
like
shelling
peas
.
AI
1
Lặp đi lặp lại nhưng rất dễ dàng
1
Lặp đi lặp lại nhưng rất dễ dàng
1
Lặp đi lặp lại nhưng rất dễ dàng