Dịch

sheesh

B2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Chà, trời ạ, quái quỷthán từAn expression of disbelief or exasperation.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ! , ...Cậu đến muộn quá! Trời ạ, cứ lề mề lề mề...
  • . .Chà. Ước gì tôi đến đây sớm hơn.
  • , .Quái quỷ, cậu thậm chí còn vứt tàn thuốc lá vung vãi khắp nơi.

AI