Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sheathy
tính từ
(adjective)
/ˈ
ʃ
iː
θ
i
/
Nghĩa chính
1
Giống như vỏ
tính từ
Forming or resembling a sheath or case.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sheathy
Dạng gốc
(base form)
more sheathy
So sánh hơn
(comparative)
most sheathy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
sheath
+
-y
Ví dụ
with
a
needle
put
aside
the
short
and
sheathy
cases
on
their
back
AI
1
Giống như vỏ
1
Giống như vỏ
1
Giống như vỏ