Dịch

sheathe

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đưa (thứ gì đó như dao hoặc kiếm) vào vỏđộng từngoại động từ (transitive)To put (something such as a knife or sword) into a sheath.
  2. Bọc (cái gì đó) bằng một lớp vỏ bảo vệđộng từngoại động từ (transitive)To encase (something) with a protective covering.
  3. Của động vật: rút lại hoặc rút (một bộ phận cơ thể) vào cơ thể, chẳng hạn như móng vuốt vào một bàn chânđộng từngoại động từ (transitive)Of an animal: to draw back or retract (a body part) into the body, such as claws into a paw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sheatheNguyên thể (infinitive)
  2. sheathesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sheathedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sheathingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sheathe the swordđộng từSword
sheathed cabledanh từDây điện có các chân cách điện được bọc trong một vỏ bọc khác

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Đẩy (một vật sắc nhọn như thanh kiếm, móng vuốt hoặc ngà) vào vật gì đó
  1. ngoại động từ (transitive)To thrust (a sharp object like a sword, a claw, or a tusk) into something.

Ví dụ

  • , : !
  • , / .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạishethen“to put (a sword or knife) into a sheath, sheathe; to provide with a sheath; (figuratively) to have sexual intercourse”
  2. từ tiếng Anh cổ*scēaþian

Ngôn ngữ khác

AI