Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đưa (thứ gì đó như dao hoặc kiếm) vào vỏđộng từngoại động từ (transitive)To put (something such as a knife or sword) into a sheath.
- Bọc (cái gì đó) bằng một lớp vỏ bảo vệđộng từngoại động từ (transitive)To encase (something) with a protective covering.
- Của động vật: rút lại hoặc rút (một bộ phận cơ thể) vào cơ thể, chẳng hạn như móng vuốt vào một bàn chânđộng từngoại động từ (transitive)Of an animal: to draw back or retract (a body part) into the body, such as claws into a paw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sheathe the swordđộng từ | động từ | Sword |
| sheathed cabledanh từ | danh từ | Dây điện có các chân cách điện được bọc trong một vỏ bọc khác |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Đẩy (một vật sắc nhọn như thanh kiếm, móng vuốt hoặc ngà) vào vật gì đó
- ngoại động từ (transitive)To thrust (a sharp object like a sword, a claw, or a tusk) into something.
Ví dụ
- , : !
- , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc sheatheNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạishethen“to put (a sword or knife) into a sheath, sheathe; to provide with a sheath; (figuratively) to have sexual intercourse”
- từ tiếng Anh cổ*scēaþian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha