Dịch

shards

B2danh từ (noun)
UK/ʃɑːdz/US/ʃɑɹdz/

Nghĩa chính

  1. Ma túy đádanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The drug methamphetamine hydrochloride (crystal meth).

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Adriano .Adriano làm Rima bị thương bằng những mảnh thủy tinh.
  • .Có rất nhiều mảnh thủy tinh.
  • .David nhặt những mảnh thủy tinh lên.

AI