Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shape the dough
US
/ˈ
ʃ
eɪ
p
ð
ə
ˈ
d
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Nặn bột
Ví dụ
The
cook
shaped
the
dough
before
baking
it
.
Người đầu bếp đã nặn bột trước khi nướng.
Xuất hiện ở từ khác
shape
kết hợp
nặn bột
AI
1
Nặn bột
1
Nặn bột
1
Nặn bột