Nghĩa chính
- Nhắn tin khiêu dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of transmitting and/or receiving sexually suggestive text messages and/or photographs between cell phones equipped with text messaging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sextingDạng gốc (base form)
- sextingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Đã có những lo ngại rằng giới trẻ không nhận thức được những hệ lụy pháp lý nghiêm trọng mà việc nhắn tin khiêu dâm có thể gây ra.
- .Anh ta đang nhắn tin khiêu dâm với các cô gái trên điện thoại của mình.
- Mennad .Mennad đang tìm kiếm một bạn nhắn tin khiêu dâm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha