Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sexpiration date
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điểm mà sau đó người ta không còn hấp dẫn tình dục nữa
danh từ
The point after which one is no longer sexually appealing.
Nguồn gốc
(etymology)
sex
+
expiration date
Ví dụ
I
think
I've
reached
my
sexpiration
date
.
Don't
think
of
it
as
getting
hot
flashes
...
Think
of
it
as
your
inner
child
playing
with
matches
.
,
I
consider
Bruce
on
the
Old
side
now
,
but
not
beyond
his
sexpiration
date
.
AI
1
Điểm mà sau đó người ta không còn hấp dẫn tình dục nữa
1
Điểm mà sau đó người ta không còn hấp dẫn tình dục nữa
1
Điểm mà sau đó người ta không còn hấp dẫn tình dục nữa