sevens
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bóng bầu dục bảy ngườidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Rugby sevens.
- Đôi bảydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of sevens.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rugby sevensdanh từ | danh từ | Hình thức liên đoàn bóng bầu dục, thi đấu trên sân cỡ lớn nhưng chỉ có bảy cầu thủ mỗi bên |
| rule of sevensdanh từ riêng | danh từ riêng | Quy tắc luật chung thiết lập ba nhóm tuổi để xác định khả năng phạm tội của người chưa thành niên đối với hành vi vi phạm pháp luật hoặc tội phạm |
| Night of Sevensdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Qixi |
| at sixes and sevenscụm giới từ | cụm giới từ | Hỗn loạn, bối rối |
| all sixes and sevenscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với at sixes and sevens |
Họ từ (word family)
cùng gốc sevensVí dụ
- .Dàn nhạc chơi một cách lộn xộn.
- ; . , , , !Khổng Tử xuống núi điểm danh; ai bị gọi tên là con rùa. Mặc kệ ba bảy hốt hai mươi mốt, mẹ tôi bảo chọn một đứa, đứa tốt nhất chính là con!
- Liisa Markku .Liisa và Markku hoàn toàn khác nhau về tính khí và liên tục bất hòa.